Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Trục trặc, sự cố nhỏ, lỗi kỹ thuậtdanh từđếm được (countable)A problem affecting function.
- Xung đột biến, xung nhiễudanh từđếm được (countable)An unexpected behavior in an electrical signal, especially if the signal spontaneously returns to expected behavior after a period of time.
- Lỗi phần mềm, lỗi gamedanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A bug or an exploit.
- Gặp trục trặc, bị lỗi, chập chờnđộng từnội động từ (intransitive)To experience an unexpected, typically intermittent malfunction.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm động từ (phrasal verb)
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 1
Nhạc glitch
- không đếm được (uncountable)Nhạc glitch, dòng nhạc glitchA genre of experimental electronic music since the 1990s, characterized by a deliberate use of sonic artifacts that would normally be viewed as unwanted noise.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc glitchNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Yiddishגליטשglitsh
- từ tiếng Đứcglitschig“slippy”
Ví dụ
- déjà . .Déjà vu thường là một trục trặc trong Ma trận. Nó xảy ra khi họ thay đổi một cái gì đó.
- .Khai thác lỗi này sẽ giúp bạn có thêm mạng.
- ‘’, Fennesz , , , .Bạn có thể nghe thấy điều này ở dòng nhạc 'glitch' đương đại, nơi các nghệ sĩ như Oval và Fennesz tạo ra thứ âm nhạc đẹp đẽ lạ kỳ từ tiếng lách tách, lộp độp phát ra từ đĩa CD hỏng, phần mềm lỗi, v.v.