Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
glitchery
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Nói chung là trục trặc; hành vi trục trặc hoặc thất thường
danh từ
không đếm được
(uncountable)
Glitches generally; glitchy or erratic behaviour.
Nguồn gốc
(etymology)
glitch
+
-ery
Ví dụ
Their
melodic
glitchery
has
also
kept
them
busy
in
other
ways
lately
,
[…]
The
disadvantage
is
that
determining
whether
a
request
got
lost
or
,
because
of
network
glitchery
,
got
handled
twice
is
difficult
.
AI
1
Nói chung là trục trặc
1
Nói chung là trục trặc
1
Nói chung là trục trặc