Dịch

quirk

C1danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Tật nhỏ, nét lạ, lỗi nhỏdanh từAn idiosyncrasy; a slight glitch, a mannerism; something unusual about the manner or style of something or someone.
  2. Rãnh kỹ thuật, góc lõmdanh từAn acute angle dividing a molding; a groove that runs lengthwise between the upper part of a molding and a soffit.
  3. Giật nhẹ, nhếchđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To (cause to) move with a wry jerk.
  4. Tạo rãnh, xẻ rãnhđộng từngoại động từ (transitive)To furnish with a quirk or channel.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. quirkNguyên thể (infinitive)
  2. quirksSố nhiều (plural)
  3. quirkedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. quirkingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • quirk (sth)nhếch (cái gì)

Cụm từ (phrase)

quirk of fatedanh từĐồng nghĩa với twist of fate
quirked uptính từĐồng nghĩa với quirky
quirks modedanh từKỹ thuật được một số trình duyệt web sử dụng để duy trì khả năng tương thích ngược với các trang web cũ hơn không tuân thủ các tiêu chuẩn hiện đại. Khi một trang như vậy được phát hiện, nó sẽ được hiển thị theo cách cũ hơn, không chuẩn
quirky lanecụm từĐường đi quanh co

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 2
Lời ngụy biện
  1. Lời ngụy biện, sự lẩn tránhA quibble, evasion, or subterfuge.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đại*querk
  2. từ tiếng Bắc Âu cổkverk“a bend or angle, especially below a cross-beam or below the chin, the bight of an axe", also "throat, gullet”
  3. từ tiếng German nguyên thủy*kwerkō“throat, gullet”

Ví dụ

  • , .Xe lái rất đầm, nhưng cần số có vài lỗi nhỏ.
  • / , , ?Anh không có mưu mẹo nào để tránh bị lừa phỉnh bởi một sinh vật như thế sao, thưa ngài?
  • .Anh ấy nhướng một bên mày.

AI