Dịch

rub down

động từ (verb)
UK/ˌɹʌb ˈdaʊn/US/ˌɹʌb ˈdæʊn/AUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Chà từ trên xuống dưới, ví dụ: để làm sạch, tẩy sơn hoặc massageđộng từngoại động từ (transitive)To rub from top to bottom, e.g. for cleaning, stripping paint or massage.
  2. Nghiền, mài mòn hoặc mài mòn bằng cách cọ xátđộng từngoại động từ (transitive)To grind, wear down, or wear away by rubbing.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. rub downNguyên thể (infinitive)
  2. rubs downNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. rubbed downQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. rubbing downPhân từ I (present participle)

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Khám xét (tìm kiếm bằng cách cảm nhận cơ thể và quần áo)
  1. ngoại động từ (transitive)To frisk (search by feeling the body and clothing).

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • , , .
  • […] " ", , " " .

AI