Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Chà từ trên xuống dưới, ví dụ: để làm sạch, tẩy sơn hoặc massageđộng từngoại động từ (transitive)To rub from top to bottom, e.g. for cleaning, stripping paint or massage.
- Nghiền, mài mòn hoặc mài mòn bằng cách cọ xátđộng từngoại động từ (transitive)To grind, wear down, or wear away by rubbing.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- rub downNguyên thể (infinitive)
- rubs downNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- rubbed downQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- rubbing downPhân từ I (present participle)
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Khám xét (tìm kiếm bằng cách cảm nhận cơ thể và quần áo)
- ngoại động từ (transitive)To frisk (search by feeling the body and clothing).
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ví dụ
- , , .
- […] " ", , " " .