Dịch

hiccup

B2danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈhɪkəp/

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Cái nấcdanh từA spasm of the diaphragm, or the resulting sound.
  2. Cơn nấc cụtdanh từA case of the hiccups; the condition of having the spasms of hiccupping; singultus; diaphragmatic myoclonus.
  3. Sự gián đoạn đột ngộtdanh từAny spasm or sudden change.
  4. Bị nấcđộng từnội động từ (intransitive)To produce a hiccup; have the hiccups.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. hiccupNguyên thể (infinitive)
  2. hiccupsSố nhiều (plural)
  3. hiccuppedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. hiccupedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. hiccuppingPhân từ I (present participle)
  6. hiccupingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • hiccup (in sth)trục trặc nhỏ (trong việc gì)

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 2
Trở ngại nhỏ
  1. A minor obstacle or setback.

Ví dụ

  • .Có tiếng nấc lớn từ phía cuối phòng và cả lớp phá lên cười.
  • , .Albert không nhận thấy công tắc, ánh chớp tiềm thức và tiếng nấc đúng lúc khi người đàn ông mà anh vừa nói chuyện chỉ vài giây trước đó đã bị phóng ngược lại nửa giờ.
  • quarter's .Đã có một sự cố nhỏ trong quá trình xử lý kết quả quý này.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Từ tượng thanh

AI