Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
hiccupy
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Đặc trưng bởi nấc cụt
tính từ
Characterised by hiccups.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
hiccupy
Dạng gốc
(base form)
more hiccupy
So sánh hơn
(comparative)
most hiccupy
So sánh nhất
(superlative)
Nguồn gốc
(etymology)
hiccup
+
-y
Ví dụ
She
burst
into
hiccupy
sobs
.
Dexter's
vocals
are
competent
enough
:
his
timbre
is
thin
and
eternally
teenaged
,
but
he
can
go
apeshit
on
the
hiccupy
histrionics
like
no
one's
business
.
AI
1
Đặc trưng bởi nấc cụt
1
Đặc trưng bởi nấc cụt
1
Đặc trưng bởi nấc cụt