Dịch

rub along

động từ (verb)
UK/ˌɹʌb əˈlɒŋ/US/ˌɹʌb əˈlɑŋ/

Nghĩa chính

  1. Tồn tại hoặc vượt qua một số khó khănđộng từTo survive or get by with some difficulty.
  2. Hòa hợp, để có một mối quan hệ thân thiệnđộng từTo get along, to have an amicable relationship.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. rub alongNguyên thể (infinitive)
  2. rubs alongNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. rubbed alongQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. rubbing alongPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

manage to rub alongcụm từTìm cách xoay xở được
they rub along togethercụm từHọ sống thông cảm với nhau (tương đối hòa thuận với nhau)

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • . ' ,' ; , , month's
  • , ; ,

AI