Dịch

rub out

động từ (verb)
UK/ˌɹʌb ˈawt/US/ˌɹʌb ˈaʊt/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Xóa hoặc xóa hoặc loại bỏ (cái gì đó) bằng cách chà xát, đặc biệt là bằng cao su (cục tẩy)động từngoại động từ (transitive)To delete or erase or remove (something) by rubbing, especially with a rubber (eraser).
  2. Giết người, đặc biệt là giết ngườiđộng từngoại động từ (transitive)To kill, especially to murder.
  3. Dùng theo nghĩa đen, xem rub, outđộng từUsed other than figuratively or idiomatically: see rub, out.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. rub outNguyên thể (infinitive)
  2. rubs outNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. rubbed outQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. rubbing outPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

rub one outđộng từThủ dâm

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Vượt qua
  1. Vượt qua; sốngTo get by; to live.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc rub out

Ví dụ

  • .
  • ' ,' , ' : .'
  • , ; .

AI