Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Xóa hoặc xóa hoặc loại bỏ (cái gì đó) bằng cách chà xát, đặc biệt là bằng cao su (cục tẩy)động từngoại động từ (transitive)To delete or erase or remove (something) by rubbing, especially with a rubber (eraser).
- Giết người, đặc biệt là giết ngườiđộng từngoại động từ (transitive)To kill, especially to murder.
- Dùng theo nghĩa đen, xem rub, outđộng từUsed other than figuratively or idiomatically: see rub, out.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- rub outNguyên thể (infinitive)
- rubs outNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- rubbed outQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- rubbing outPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| rub one outđộng từ | động từ | Thủ dâm |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Vượt qua
- Vượt qua; sốngTo get by; to live.
Họ từ (word family)
cùng gốc rub outVí dụ
- .
- ' ,' , ' : .'
- , ; .