Nghĩa chính
- Áp dụng bằng cách cọ xátđộng từngoại động từ (transitive)To apply by rubbing.
- Của bơ, để trộn bằng cách cọ xátđộng từngoại động từ (transitive)Of butter, to mix in by rubbing.
- Đưa ra quan điểm một cách nhấn mạnh khó chịuđộng từngoại động từ (transitive)To make a point in an irritatingly emphatic manner.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- rub inNguyên thể (infinitive)
- rubs inNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- rubbed inQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- rubbing inPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| rub it inđộng từ | động từ | Thêm sự xúc phạm đến thương tích; nhấn mạnh điểm mạnh của người này hoặc điểm yếu của người khác theo cách hạ thấp người khác |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- ,