Dịch

brass rubbing

danh từ (noun)
US/ˈbɹæs ˈɹʌbɪŋ/

Nghĩa chính

  1. Kỹ thuật tạo bản sao trên giấy của bản khắc trên tấm đồng bằng cách đặt một tờ giấy lên trên tấm và dùng bút màu chà xátdanh từkhông đếm được (uncountable)The technique of making a paper copy of a brass-plate engraving by placing a sheet of paper over the plate and rubbing with a crayon.
  2. Bản sao được tạo radanh từđếm được (countable)A copy so created.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. brass rubbingDạng gốc (base form)
  2. brass rubbingsSố nhiều (plural)

AI