Dịch

guilt trip

danh từ (noun)
UK/ˈɡɪlt ˈtɹɪp/US/ˈɡɪlt ˈtɹɪp/nguồn

Nghĩa chính

  1. Cảm giác tội lỗi, sự dằn vặtdanh từA feeling of shame or embarrassment, especially if self-indulgent, unwarranted, exaggerated or felt over a significant period of time.
  2. Hành động tạo ra cảm giác như vậydanh từAn act that produces such a feeling.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. guilt tripDạng gốc (base form)
  2. guilt tripsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

guilt-trippytính từNhằm mục đích gây ra cảm giác tội lỗi hoặc xấu hổ ở người khác
guilt-tripđộng từCố gắng tạo ra một chuyến đi tội lỗi; khiến người khác cảm thấy tội lỗi, nhằm tác động đến hành vi của cá nhân đó

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • “ she’s , ,” . “ don’t . , nobody’s .”“Tôi cũng biết cô ấy đang nói về điều gì,” Roger nói. “Nhưng tôi không thấy cách nào để tránh nó cả. Trước hết, tôi muốn nói rõ rằng không ai khiến tôi phải cảm thấy tội lỗi về chuyện tiền bạc của mình cả.”
  • – , . Relief’s .Một số bộ phận của truyền thông chỉ mô tả hai kiểu người châu Phi – quyền lực và tham nhũng, hoặc nghèo khổ và chết đói. Nhưng chiến dịch gây cảm giác tội lỗi hai năm một lần của Comic Relief lại củng cố những định kiến này và không thể thúc đẩy cuộc tranh luận theo hướng xây dựng.
  • rơi vào trạng thái dằn vặt

AI