Dịch

ego trip

danh từ (noun)
UK/ˈiːɡəʊ ˈtɹɪp/US/ˈiɡoʊ ˈtɹɪp/

Nghĩa chính

  1. Hành động tự đề cao bản thân, được thực hiện nhằm tăng cường quyền lực và ảnh hưởng của bản thân hoặc để thu hút sự chú ý đến tầm quan trọng của bản thândanh từAn act of self-aggrandizement, undertaken to increase one's own power and influence or to draw attention to one's own importance.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ego tripDạng gốc (base form)
  2. ego tripsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

ego-tripđộng từThực hiện một chuyến đi bản ngã; cư xử theo cách như vậy
ego-tripperChưa có nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc ego trip

AI