Nghĩa chính
- Dây cunningham, dây căng mép buồmdanh từA downhaul located at the tack of a sail, used for tightening the luff.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- cunninghamDạng gốc (base form)
- cunninghamsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Cunningham chaindanh từ | danh từ | Chuỗi Cunningham thuộc loại có độ dài n thứ nhất là một dãy các số nguyên tố (p₁, ..., pₙ) sao cho với mọi 1 ≤ i < n, pᵢ₊₁ = 2pᵢ + 1 |
| Chuck Cunningham syndromedanh từ | danh từ | Sự biến mất không rõ nguyên nhân hoặc loại bỏ một nhân vật hư cấu khỏi cốt truyện |
| Cunningham's Lawdanh từ riêng | danh từ riêng | Điều luật hài hước của các diễn đàn Internet nêu rõ: “Cách tốt nhất để có được câu trả lời đúng trên Internet là không đặt câu hỏi”; đó là đăng câu trả lời sai." |
Họ từ (word family)
cùng gốc cunninghamVí dụ
- , . 8 .Trước tiên luồn dây cunningham qua lỗ dẫn dây, rồi đến then kẹp cam. Thắt nút số 8 nằm sát then kẹp cam.
- .Khi Cunningham nhận thấy chứng cứ chống lại mình quá thuyết phục, ông ta mất hết nhuệ khí và thú nhận toàn bộ mọi chuyện.
- . . , . .Lúc chuông báo động vang lên là mười hai giờ kém mười lăm. Ông Cunningham vừa lên giường nằm, còn anh Alec đang mặc áo choàng ngủ hút tẩu thuốc.