Dịch

cunningham

C2danh từ (noun)
US/ˈkʌnɪŋˌhæm/

Nghĩa chính

  1. Dây cunningham, dây căng mép buồmdanh từA downhaul located at the tack of a sail, used for tightening the luff.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cunninghamDạng gốc (base form)
  2. cunninghamsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Cunningham chaindanh từChuỗi Cunningham thuộc loại có độ dài n thứ nhất là một dãy các số nguyên tố (p₁, ..., pₙ) sao cho với mọi 1 ≤ i < n, pᵢ₊₁ = 2pᵢ + 1
Chuck Cunningham syndromedanh từSự biến mất không rõ nguyên nhân hoặc loại bỏ một nhân vật hư cấu khỏi cốt truyện
Cunningham's Lawdanh từ riêngĐiều luật hài hước của các diễn đàn Internet nêu rõ: “Cách tốt nhất để có được câu trả lời đúng trên Internet là không đặt câu hỏi”; đó là đăng câu trả lời sai."

Ví dụ

  • , . 8 .Trước tiên luồn dây cunningham qua lỗ dẫn dây, rồi đến then kẹp cam. Thắt nút số 8 nằm sát then kẹp cam.
  • .Khi Cunningham nhận thấy chứng cứ chống lại mình quá thuyết phục, ông ta mất hết nhuệ khí và thú nhận toàn bộ mọi chuyện.
  • . . , . .Lúc chuông báo động vang lên là mười hai giờ kém mười lăm. Ông Cunningham vừa lên giường nằm, còn anh Alec đang mặc áo choàng ngủ hút tẩu thuốc.

AI