cunninghamia
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Loại linh sam Trung Quốc (Cunninghamia spp.), cây thường xanh cao, trang trí thuộc họ bách, ở Đông Ádanh từA china fir (Cunninghamia spp.), tall, ornamental evergreens in the cypress family, of east Asia.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- cunninghamiaDạng gốc (base form)
- cunninghamiasSố nhiều (plural)