Dịch

candor

C2danh từ (noun)
UK/ˈkæn.də(ɹ)/US/ˈkæn.dɚ/AUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Sự chân thành, tính cởi mởdanh từkhông đếm được (uncountable)The state of being sincere and open in speech; honesty in expression.
  2. Sự vô tư, tính khách quandanh từkhông đếm được (uncountable)Impartiality.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. candorDạng gốc (base form)
  2. candorsSố nhiều (plural)

Họ từ (word family)

cùng gốc candor

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Độ trắng
  1. không đếm được (uncountable)Độ trắng, sự tinh khiếtWhiteness; brilliance; purity.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhcandor“brightness, whiteness”

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • undefil'd, Deerly ; […]Trong khi em giữ vững lòng trong trắng tinh tuyết, anh vô cùng yêu em; như đứa con đầu lòng của anh...
  • .Anh ấy ngạc nhiên trước sự chân thành của cô ấy.
  • .Cảm ơn sự cởi mở của bạn.

AI