Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Sự chân thành, tính cởi mởdanh từkhông đếm được (uncountable)The state of being sincere and open in speech; honesty in expression.
- Sự vô tư, tính khách quandanh từkhông đếm được (uncountable)Impartiality.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- candorDạng gốc (base form)
- candorsSố nhiều (plural)
Họ từ (word family)
cùng gốc candor1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Độ trắng
- không đếm được (uncountable)Độ trắng, sự tinh khiếtWhiteness; brilliance; purity.
Đồng nghĩa (synonym)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhcandor“brightness, whiteness”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- undefil'd, Deerly ; […]Trong khi em giữ vững lòng trong trắng tinh tuyết, anh vô cùng yêu em; như đứa con đầu lòng của anh...
- .Anh ấy ngạc nhiên trước sự chân thành của cô ấy.
- .Cảm ơn sự cởi mở của bạn.