frankness
B2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Tính ngay thật, tính thẳng thắn, tính bộc trựcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The state of being frank; candour; honesty.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- franknessDạng gốc (base form)
- franknessesSố nhiều (plural)
Ví dụ
- .Thẳng thắn quá mức sẽ gây hại.
- .Tôi không thể nhịn cười trước sự bộc trực như trẻ con của cô ấy.
- .Tôi thích sự thẳng thắn của bạn.
Họ từ (word family)
cùng gốc franknessNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha