Dịch

frankness

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Tính ngay thật, tính thẳng thắn, tính bộc trựcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The state of being frank; candour; honesty.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. franknessDạng gốc (base form)
  2. franknessesSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .Thẳng thắn quá mức sẽ gây hại.
  • .Tôi không thể nhịn cười trước sự bộc trực như trẻ con của cô ấy.
  • .Tôi thích sự thẳng thắn của bạn.

AI