Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
sly as a fox
tính từ
(adjective)
US
/ˈ
s
l
aɪ
ə
z
ə
ˈ
f
ɑ
k
s
/
AU
nguồn
Nghĩa chính
1
Rất ranh mãnh, rất xảo quyệt
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Very sly, very cunning.
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
crazy like a fox
Ví dụ
I
don't
like
him
because
he
is
sly
as
a
fox
.
Ali
is
as
sly
as
a
fox
.
Tom
is
as
sly
as
a
fox
.
Xem thêm 2 ví dụ
AI
1
Rất ranh mãnh
1
Rất ranh mãnh
1
Rất ranh mãnh