slyness
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Trạng thái hoặc phẩm chất của sự ranh mãnhdanh từkhông đếm được (uncountable)The state or quality of being sly.
- Kết quả hoặc sản phẩm của sự ranh mãnhdanh từđếm được (countable)The result or product of being sly.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- slynessDạng gốc (base form)
- slynessesSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạislynesse
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc slynessVí dụ
- , .