Dịch

hellish

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Như địa ngụctính từinfernal, related or similar to hell.
  2. Khủng khiếp, đau đớntính từcausing great pain, discomfort or distress.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. hellishDạng gốc (base form)
  2. more hellishSo sánh hơn (comparative)
  3. most hellishSo sánh nhất (superlative)

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .Tôi tỉnh giấc vì tiếng ồn khủng khiếp phát ra từ nhà bên cạnh.
  • .Con đường dẫn đến sự đơn giản được trải bằng những phức tạp khủng khiếp.
  • .Cuộc sống còn địa ngục hơn cả địa ngục.

AI