Nghĩa chính
- Như địa ngụctính từinfernal, related or similar to hell.
- Khủng khiếp, đau đớntính từcausing great pain, discomfort or distress.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- hellishDạng gốc (base form)
- more hellishSo sánh hơn (comparative)
- most hellishSo sánh nhất (superlative)
Họ từ (word family)
cùng gốc hellishĐồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Ví dụ
- .Tôi tỉnh giấc vì tiếng ồn khủng khiếp phát ra từ nhà bên cạnh.
- .Con đường dẫn đến sự đơn giản được trải bằng những phức tạp khủng khiếp.
- .Cuộc sống còn địa ngục hơn cả địa ngục.