Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
hellishly
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Một cách quái đản
trạng từ
In a hellish manner.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
hellishly
Dạng gốc
(base form)
more hellishly
So sánh hơn
(comparative)
most hellishly
So sánh nhất
(superlative)
Nguồn gốc
(etymology)
hellish
+
-ly
Ví dụ
I
expect
you
to
feel
pretty
sick
,
but
if
you
imagine
that
this
means
nothing
to
me
either
,
you
are
hellishly
mistaken
.
hellishly
dangerous
AI
1
Một cách quái đản
1
Một cách quái đản
1
Một cách quái đản