Dịch

heinous

C2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Ghê tởm, tàn ác, vô lương tâmtính từTotally reprehensible.
  2. Tội lỗi, ác độc, tồi tệtính từBad, evil or villainous.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. heinousDạng gốc (base form)
  2. more heinousSo sánh hơn (comparative)
  3. most heinousSo sánh nhất (superlative)

Ví dụ

  • , 2-2 2002, , .Có lẽ vì gánh nặng lịch sử, nhắc đến trận hòa 2-2 tồi tệ năm 2002, hay tầm vóc của trận đấu, Scotland có vẻ bị khớp ngay từ đầu.
  • .Đừng lặp lại những lời lẽ ghê tởm đó.
  • Fadil .Fadil đã phạm một tội ác ghê tởm nhân danh tình yêu.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ghê tởm

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiheynous
  2. từ tiếng Anglo-Normanhainous
  3. từ tiếng Pháp cổhaïr

AI