Nghĩa chính
- Ghê tởm, tàn ác, vô lương tâmtính từTotally reprehensible.
- Tội lỗi, ác độc, tồi tệtính từBad, evil or villainous.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- heinousDạng gốc (base form)
- more heinousSo sánh hơn (comparative)
- most heinousSo sánh nhất (superlative)
Họ từ (word family)
cùng gốc heinousVí dụ
- , 2-2 2002, , .Có lẽ vì gánh nặng lịch sử, nhắc đến trận hòa 2-2 tồi tệ năm 2002, hay tầm vóc của trận đấu, Scotland có vẻ bị khớp ngay từ đầu.
- .Đừng lặp lại những lời lẽ ghê tởm đó.
- Fadil .Fadil đã phạm một tội ác ghê tởm nhân danh tình yêu.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Ghê tởm
Tội lỗi
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiheynous
- từ tiếng Anglo-Normanhainous
- từ tiếng Pháp cổhaïr
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha