Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
heinously
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Tàn ác, bạo ngược
trạng từ
In a heinous manner.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
heinously
Dạng gốc
(base form)
more heinously
So sánh hơn
(comparative)
most heinously
So sánh nhất
(superlative)
Nguồn gốc
(etymology)
heinous
+
-ly
Họ từ
(word family)
cùng gốc
heinously
heinous
Ghê tởm, tàn ác, vô lương tâm
tính từ
heinous
ness
Tính chất cực kỳ tàn ác; tính chất ghê tởm (tội ác... )
danh từ
Ví dụ
the
child
was
heinously
murdered
AI
1
Tàn ác
1
Tàn ác
1
Tàn ác