Dịch

abominable

C1tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Đáng ghê tởm, cực kỳ đáng ghéttính từWorthy of, or causing, abhorrence, as a thing of evil omen; odious in the utmost degree; very hateful; detestable; loathsome; execrable.
  2. Tồi tệ, kém cỏitính từVery bad or inferior.
  3. Khó chịu, khó ưatính từDisagreeable or unpleasant.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. abominableDạng gốc (base form)
  2. more abominableSo sánh hơn (comparative)
  3. most abominableSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

abominable snowmandanh từNgười tuyết (tương truyền là động vật to cao)
abominable snowpersondanh từSinh vật hình người hoặc giống khỉ được cho là tồn tại ở dãy Himalaya
abominable snow monsterdanh từĐồng nghĩa với abominable snowman

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Quá mức
  1. Quá mức, lớnExcessive, large (used as an intensifier).

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Tồi tệ
Khó chịu

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiabhomynable
  2. từ tiếng Pháp cổabominable
  3. từ tiếng Latinh muộnabōminābilis“deserving abhorrence”

Ví dụ

  • .Anh ta đã thực hiện một hành vi tàn ác đáng ghê tởm.
  • .Các tù nhân bị giam giữ trong những điều kiện tồi tệ.
  • tội (thông tục) tồi, tồi tệ, rất xấu

AI