Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Đáng ghê tởm, cực kỳ đáng ghéttính từWorthy of, or causing, abhorrence, as a thing of evil omen; odious in the utmost degree; very hateful; detestable; loathsome; execrable.
- Tồi tệ, kém cỏitính từVery bad or inferior.
- Khó chịu, khó ưatính từDisagreeable or unpleasant.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- abominableDạng gốc (base form)
- more abominableSo sánh hơn (comparative)
- most abominableSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| abominable snowmandanh từ | danh từ | Người tuyết (tương truyền là động vật to cao) |
| abominable snowpersondanh từ | danh từ | Sinh vật hình người hoặc giống khỉ được cho là tồn tại ở dãy Himalaya |
| abominable snow monsterdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với abominable snowman |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Quá mức
- Quá mức, lớnExcessive, large (used as an intensifier).
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc abominableNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiabhomynable
- từ tiếng Pháp cổabominable
- từ tiếng Latinh muộnabōminābilis“deserving abhorrence”
Ví dụ
- .Anh ta đã thực hiện một hành vi tàn ác đáng ghê tởm.
- .Các tù nhân bị giam giữ trong những điều kiện tồi tệ.
- tội (thông tục) tồi, tồi tệ, rất xấu