Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
-nasty
hậu tố
Nghĩa chính
1
Liên quan đến một sự thay đổi mạnh mẽ
hậu tố
relating to a nastic change
Nguồn gốc
(etymology)
-nast
+
-y
từ tiếng Hy Lạp cổ
ναστός
nastós
“pressed”
AI
1
Liên quan đến một sự thay đổi mạnh mẽ
1
Liên quan đến một sự thay đổi mạnh mẽ
1
Liên quan đến một sự thay đổi mạnh mẽ