Dịch

-nasty

hậu tố

Nghĩa chính

  1. Liên quan đến một sự thay đổi mạnh mẽhậu tốrelating to a nastic change

Nguồn gốc (etymology)

-nast-y

  1. từ tiếng Hy Lạp cổναστόςnastós“pressed”

AI