Dịch

sacred

B1tính từ (adjective)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Thuộc thần thánhtính từCharacterized by solemn religious ceremony or religious use, especially, in a positive sense; consecrated, made holy.
  2. Thuộc tôn giáotính từReligious; relating to religion, or to the services of religion; not secular
  3. Tâm linh, siêu hìnhtính từSpiritual; concerned with metaphysics.
  4. Quá khứ và phân từ quá khứ của sacređộng từsimple past and past participle of sacre

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. sacredDạng gốc (base form)
  2. more sacredSo sánh hơn (comparative)
  3. sacrederSo sánh hơn (comparative)
  4. most sacredSo sánh nhất (superlative)
  5. sacredestSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

sacred dutyNghĩa vụ thiêng liêng
sacred groundĐất thánh
sacred placeNơi linh thiêng
sacred rightQuyền thiêng liêng
sacred textVăn bản thiêng liêng
Sacred Wardanh từ riêngCác cuộc chiến tranh trong ba cuộc chiến đã diễn ra (năm 595-585 TCN, 449 TCN-448 TCN và 357-346 TCN) bởi Hội đồng Amphictyonic
Sacred Heartdanh từ riêngTrái tim thể xác của Chúa Kitô, được người Công giáo La Mã tôn kính với lòng sùng kính đặc biệt từ thế kỷ 18
sacred waydanh từMột cách tinh thần

4 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 4
Thiêng liêng
  1. Thiêng liêng, đáng tôn kínhDesignated or exalted by a divine sanction; possessing the highest title to obedience, honor, reverence, or veneration; entitled to extreme reverence; venerable.

Ví dụ

  • một ngày thiêng liêng
  • .Bị đánh gục bởi tình yêu dành cho những bài thánh ca.
  • [] .Sự gần gũi như vậy với dòng máu hoàng tộc thiêng liêng của chúng ta không nên dành cho hắn bất kỳ đặc quyền nào.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạisacred

Ngôn ngữ khác

AI