Nghĩa chính
- Linh thiêng, thiêng liêngtính từConsecrated or sanctified; sacred, holy.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- hallowedDạng gốc (base form)
- more hallowedSo sánh hơn (comparative)
- most hallowedSo sánh nhất (superlative)
Họ từ (word family)
cùng gốc hallowedĐồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạihalwed“hallowed, sacred, sanctified”
- từ tiếng Anh cổġehālgod“hallowed, sacred, sanctified”
Ví dụ
- , / .Bà nói, và dẫn vị vua già đến ngai vàng linh thiêng của ông.
- , , .Lạy Cha chúng con ở trên trời, danh Cha được tôn thánh.
- , .Lạy Cha chúng con ở trên trời, xin cho danh Cha được tôn thánh.