Dịch

ético

B2tính từ (adjective)
/ˈetiko/nguồn

Nghĩa chính

  1. Đạo đứctính từethical

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. éticoDạng gốc (base form)
  2. éticasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. éticosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. éticaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

código éticoChưa có nghĩa
dilema éticoChưa có nghĩa
tener principios éticosChưa có nghĩa

Ví dụ

  • ¿ ?Có đạo đức không khi đưa trước các câu hỏi trong buổi phỏng vấn?
  • ¿ ?Có đạo đức không khi hy sinh một người để cứu nhiều người?
  • .Không đạo đức khi làm những gì bạn đang làm.

Họ từ (word family)

cùng gốc ético

AI