Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
ethical issue
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Vấn đề đạo đức, câu hỏi đạo đức
danh từ
a question involving moral principles or right and wrong conduct
Ví dụ
Funding
the
project
raised
a
difficult
ethical
issue
for
researchers
.
Việc cấp ngân cho dự án đặt ra một vấn đề đạo đức khó khăn cho các nhà nghiên cứu.
AI
1
Vấn đề đạo đức
1
Vấn đề đạo đức
1
Vấn đề đạo đức