Dịch

ethical issue

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Vấn đề đạo đức, câu hỏi đạo đứcdanh từa question involving moral principles or right and wrong conduct

Ví dụ

  • .Việc cấp ngân cho dự án đặt ra một vấn đề đạo đức khó khăn cho các nhà nghiên cứu.

AI