Nghĩa chính
- Thuộc đạo đức, mang tính đạo đứctính từMoral, relating to morals.
- Chuẩn mực đạo đức, đạo lýdanh từA set of principles of right and wrong behaviour guiding, or representative of, a specific culture, society, group, or individual.
- Tính đạo đứcdanh từThe morality of an action.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ethicDạng gốc (base form)
- ethicsSố nhiều (plural)
- more ethicSo sánh hơn (comparative)
- most ethicSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| personal ethic | Chuẩn mực cá nhân | |
| professional ethic | Đạo đức nghề nghiệp | |
| work ethicdanh từ | danh từ | Tinh thần làm việc |
| Protestant work ethicdanh từ | danh từ | Đạo đức nghề nghiệp Tin Lành |
| consistent life ethicdanh từ | danh từ | Quyền văn hóa, chính trị và tôn giáo đối với niềm tin sống phản đối việc phá thai, hình phạt tử hình, bất công kinh tế, trợ tử hoặc trợ tử và chiến tranh |
| Puritan work ethicdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Protestant work ethic |
| ethic of reciprocitydanh từ | danh từ | Nguyên tắc vàng được sử dụng bởi các triết gia |
| Protestant ethic | Chưa có nghĩa |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Đạo đức làm việc kiểu Tin Lành.
- .Tinh thần làm việc của bạn thật đáng khâm phục.
- .Tôi ngưỡng mộ tinh thần làm việc của anh ấy.
Họ từ (word family)
cùng gốc ethicNguồn gốc (etymology)
tính từ
- từ tiếng Anh trung đạietik
- từ tiếng Latinh muộnēthicus
- từ tiếng Hy Lạp cổἠθῐκόςēthĭkós
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạietik
- từ tiếng Pháp cổethique
- từ tiếng Latinh muộnēthica