Dịch

work ethic

danh từ (noun)
US/ˈwɝk ˈɛθɪk/nguồn

Nghĩa chính

  1. Tinh thần làm việcdanh từThe value that one ought to work hard at one's job or duties.
  2. Xu hướng làm việc chăm chỉ trong công việc hoặc nhiệm vụ của một ngườidanh từThe tendency to work hard at one's job or duties.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. work ethicDạng gốc (base form)
  2. work ethicsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Protestant work ethicdanh từĐạo đức nghề nghiệp Tin Lành
Puritan work ethicdanh từĐồng nghĩa với Protestant work ethic

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • , Philp’s , : “ , .”
  • .
  • .

AI