Nghĩa chính
- Tinh thần làm việcdanh từThe value that one ought to work hard at one's job or duties.
- Xu hướng làm việc chăm chỉ trong công việc hoặc nhiệm vụ của một ngườidanh từThe tendency to work hard at one's job or duties.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- work ethicDạng gốc (base form)
- work ethicsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Protestant work ethicdanh từ | danh từ | Đạo đức nghề nghiệp Tin Lành |
| Puritan work ethicdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Protestant work ethic |