Dịch

inequity

C1danh từ (noun)
UK/ɪnˈɛk.wɨ.ti/US/ɪnˈɛkwɪti/nguồn

Nghĩa chính

  1. Sự bất công, tình trạng bất bình đẳngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A lack of equity (justice).
  2. Hành động bất công, sự bất côngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An unjust act; a disservice.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. inequityDạng gốc (base form)
  2. inequitiesSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • .Hành động của anh ta rõ ràng là một sự bất công.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

AI