equitable tolling
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Học thuyết pháp lý theo đó việc một bên không đáp ứng đúng thời hạn có thể được bào chữa vì họ bị ngăn cản bởi những hoàn cảnh nằm ngoài tầm kiểm soát của họdanh từkhông đếm được (uncountable)A legal doctrine under which the failure of one party to meet a deadline may be excused because they were prevented from so doing by circumstances outside their control.