Dịch

equitativo

B2tính từ (adjective)
/ekitaˈtibo/

Nghĩa chính

  1. Công bằngtính từequitable
  2. Công bằng, bình đẳngtính từfair

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. equitativoDạng gốc (base form)
  2. equitativasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. equitativosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. equitativaGiống cái (feminine)

Ví dụ

  • .Cuộc sống không công bằng.
  • .Doanh nhân cố gắng hành động công bằng và cân bằng trong các quyết định của mình.
  • .Họ nói rằng việc phân phối của cải phải công bằng.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Công bằng

AI