equitativo
B2tính từ (adjective)
/ekitaˈtibo/
Nghĩa chính
- Công bằngtính từequitable
- Công bằng, bình đẳngtính từfair
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- equitativoDạng gốc (base form)
- equitativasGiống cái số nhiều (feminine plural)
- equitativosGiống đực số nhiều (masculine plural)
- equitativaGiống cái (feminine)
Ví dụ
- .Cuộc sống không công bằng.
- .Doanh nhân cố gắng hành động công bằng và cân bằng trong các quyết định của mình.
- .Họ nói rằng việc phân phối của cải phải công bằng.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Công bằng
Ngôn ngữ khác
Xuất hiện ở từ khác
- justTiếng Anhtương đương