Dịch

buff

B2danh từ (noun)tính từ (adjective)động từ (verb)
UK/bʌf/AU/bɐf/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 20 nghĩa
  1. Màu nâu sẫmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Undyed leather from the skin of buffalo or similar animals.
  2. Phớt đánh bóng, đệm đánh bóngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A tool, often one covered with buff leather, used for polishing.
  3. Có màu vàng nâutính từOf the color of buff leather, a brownish yellow.
  4. Đánh bóngđộng từTo polish and make shiny by rubbing.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. buffNguyên thể (infinitive)
  2. buffsSố nhiều (plural)
  3. buffedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. buffingPhân từ I (present participle)
  5. bufferSo sánh hơn (comparative)
  6. more buffSo sánh hơn (comparative)
  7. buffestSo sánh nhất (superlative)
  8. most buffSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • buff sth (up)đánh bóng cái gì
  • buff sthtăng sức mạnh cho cái gìThe developers have buffed the swords in the latest release.Các nhà phát triển đã tăng sức mạnh cho các thanh kiếm trong bản phát hành mới nhất.
  • buff sbtăng sức mạnh cho aiShe has been buffed to increase the amount of damage she can do.Cô ấy đã được tăng sức mạnh để tăng lượng sát thương có thể gây ra.

20 nghĩa khác

Danh từ (noun) 12
Tính từ (adjective) 2
Động từ (verb) 6
Màu vàng nâu
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A brownish yellow colour.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Người đam mê
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

động từ, danh từ
  1. từ tiếng Pháp cổbufer“to cuff, buffet”
danh từ

Rút gọn từ buffalo

động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạibuffen“to stutter, stammer”
  2. từ tiếng Anh cổbyffan“to mumble, mutter”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*bubjaną

Ví dụ

  • .Mặt anh ta đổi từ rám nắng sang màu vàng nâu.
  • . .Anh ấy đúng là một mọt lịch sử. Anh ấy biết mọi thứ về cuộc nội chiến.
  • , , , .Tên to con, vạm vỡ ở cửa, xăm trổ, đầu cạo trọc và cau có dữ tợn.

AI