Dịch

buffe

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Mảnh áo giáp che toàn bộ khuôn mặt hoặc mặt dưới cùng với tấm che mặt che mặt trên, thường được làm bằng nhiều tấm vải có thể mở ra bằng cách hạ xuống (một tấm đệm rơi) hoặc nâng lêndanh từA piece of armor covering either the entire face, or the lower face together with a visor that covered the upper face, typically made of multiple lames that could be opened by being lowered (a falling buffe) or raised.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. buffeDạng gốc (base form)
  2. buffesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

buffer upđộng từDi chuyển (một phương tiện đường sắt) sao cho bộ đệm của nó chạm vào bộ đệm của một phương tiện đường sắt khác

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Pháp cổbuffe

AI