Dịch

buffer

C1danh từ (noun)động từ (verb)tính từ (adjective)
UK/ˈbʌfə/US/ˈbʌfəɹ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 17 nghĩa
  1. Chiếc máy với bàn chải quay được đi qua sàn cứng để làm sạch.danh từA machine with rotary brushes, passed over a hard floor to clean it.
  2. Máy đánh bóng giày và ủngdanh từA machine for polishing shoes and boots.
  3. Sử dụng bộ đệm hoặc các bộ đệm; cô lập hoặc giảm thiểu tác động của một vật lên vật khác.động từTo use a buffer or buffers; to isolate or minimize the effects of one thing on another.
  4. Hình thức buff so sánh: buff nhiều hơntính từComparative form of buff: more buff.

1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. bufferNguyên thể (infinitive)
  2. buffersSố nhiều (plural)
  3. bufferedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. bufferingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • buffer against sthvật/người giảm nhẹ cái gìSupport from family and friends acts as a buffer against stress.Sự hỗ trợ từ gia đình và bạn bè đóng vai trò là tấm đệm giảm bớt căng thẳng.
  • buffer between A and Bvật/người trung gian giữa A và BShe often had to act as a buffer between father and son.Cô ấy thường xuyên phải làm cầu nối trung gian giữa cha và con trai.
  • buffer sthgiảm nhẹ cái gì
  • buffer sb/yourself (against sth)bảo vệ ai/bản thân (khỏi cái gì)

17 nghĩa khác

Danh từ (noun) 14
Động từ (verb) 3
Bất cứ thứ gì dùng để giữ độ lỏng hoặc cách ly các vật thể khác nhau.
  1. Anything used to maintain slack or isolate different objects.

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, tính từ

buff-er

danh từ, động từ
  1. từ tiếng Pháp cổbuffe“blow”

Ví dụ

  • , 200 , , .Khung dưới, được thiết kế chịu tải giảm chấn 200 t cả ở đầu nối trung tâm và các bộ giảm chấn bên có thể thu lại, gồm hai dầm trung tâm với các dầm nhô ra để hỗ trợ thanh solebars, chúng lại mang cấu trúc bên thân.
  • 4.7 ...— , .Thiết bị điện tử được thiết kế để đệm các toa đã sắp xếp trong các đường phụ với tốc độ không vượt quá 4,7 mph—một quy định quan trọng trong bãi này, với lưu lượng rượu whisky lớn.
  • — , .Một số trò chơi cho phép bạn đệm các cú nhảy—nếu giữ nút nhảy khi đang bay, nhân vật sẽ nhảy ngay khi chạm đất.

AI