Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
buffer state
danh từ
(noun)
UK
/ˈ
b
ʌ
f
ə
ˈ
s
t
eɪ
t
/
US
/ˈ
b
ʌ
f
ə
ɹ ˈ
s
t
eɪ
t
/
Nghĩa chính
1
Quốc gia nằm giữa các quốc gia có khả năng thù địch
danh từ
A nation lying between potentially hostile nations.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
buffer state
Dạng gốc
(base form)
buffer state
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
The
conflict
was
finally
settled
in
1828
with
the
creation
of
the
buffer
state
of
Uruguay
,
but
the
prestige
of
the
emperor
had
suffered
a
further
blow
as
a
result
of
this
reverse
,
as
it
was
perceived
.
During
the
Great
Game
,
Afghanistan
was
a
buffer
state
.
AI
1
Quốc gia nằm giữa các quốc gia có khả năng thù địch
1
Quốc gia nằm giữa các quốc gia có khả năng thù địch
1
Quốc gia nằm giữa các quốc gia có khả năng thù địch