Dịch

colchón

B1giống đực (masculine)danh từ (noun)
/kolˈt͡ʃon/nguồn

Nghĩa chính

  1. Đệm, nệmdanh từmattress (pad on which a person can recline and sleep)
  2. Lớp đệm, đệm giảm chấndanh từbuffer, cushion, padding (something acting as a cushion, especially to absorb a shock or impact)
  3. Khoản tiền dự phòng, tiền tiết kiệmdanh từnest egg

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. colchónDạng gốc (base form)
  2. colchonesSố nhiều (plural)
  3. colchoncitoDạng chỉ nhỏ (diminutive)

Cụm từ (phrase)

colchón de aireNệm hơi
colchón de noviaNước mắt của em bé
colchón de muellesNệm lò xo
colchón de aguaChưa có nghĩa
colchón de espumaChưa có nghĩa
colchón de látexChưa có nghĩa
colchón de resortesChưa có nghĩa
colchón inflableChưa có nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc colchón

Ví dụ

  • .Chiếc đệm này rất mềm mại.
  • .Chúng tôi đặt ga trải giường lên đệm.
  • , .Nếu là tôi, tôi sẽ ném chiếc đệm này.

AI