Nghĩa chính
- Nệmdanh từA pad on which a person can recline and sleep, usually having an inner section of coiled springs covered with foam or other cushioning material then enclosed with cloth fabric.
- Thảm rọ đá, đệm kèdanh từA form of retaining wall used to support foundations or an embankment
- Thảm cách nhiệt, đệm bọc nhiệtdanh từA form of lagging, in particular for boilers.
- Phủ lớp dày, trải đệmđộng từngoại động từ (transitive)To cover with a thick layer, like a mattress; to blanket.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- mattressNguyên thể (infinitive)
- mattressesSố nhiều (plural)
- mattressedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- mattressingPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| firm mattress | Nệm cứng | |
| foam mattress | Đệm mút | |
| soft mattress | Nệm mềm | |
| spring mattressdanh từ | danh từ | Nệm lò xo |
| air mattressdanh từ | danh từ | Tấm nệm được bơm hơi và được sử dụng làm giường tạm thời hoặc cố định |
| mattress paddanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với mattress protector |
| down mattressdanh từ | danh từ | Tấm lót nệm chứa đầy lông tơ (Lông non mềm, mịn mọc trên chim non) |
| wire mattressdanh từ | danh từ | Tấm nệm có độ đàn hồi được tạo ra bởi một tấm dây căng chặt |
Ví dụ
- , .Các tấm thảm sợi thủy tinh được dùng để bọc cách nhiệt cho nồi hơi, bộ phận có ba van an toàn kiểu Ross ở vòng phía trước.
- .Một lớp lá thông êm ái phủ kín mặt đất và những cành cây xòe rộng tạo thành vòm che bên trên.
- .Hãy kiểm tra bên dưới tấm nệm.
Họ từ (word family)
cùng gốc mattressNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạimateras
- từ tiếng Pháp cổmatras
- từ tiếng Ả Rậpمَطْرَحmaṭraḥ“place where something is thrown”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- beddễ nhầmĐệm, thường là một phần của giường.