Dịch

mattress

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Nệmdanh từA pad on which a person can recline and sleep, usually having an inner section of coiled springs covered with foam or other cushioning material then enclosed with cloth fabric.
  2. Thảm rọ đá, đệm kèdanh từA form of retaining wall used to support foundations or an embankment
  3. Thảm cách nhiệt, đệm bọc nhiệtdanh từA form of lagging, in particular for boilers.
  4. Phủ lớp dày, trải đệmđộng từngoại động từ (transitive)To cover with a thick layer, like a mattress; to blanket.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. mattressNguyên thể (infinitive)
  2. mattressesSố nhiều (plural)
  3. mattressedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. mattressingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

firm mattressNệm cứng
foam mattressĐệm mút
soft mattressNệm mềm
spring mattressdanh từNệm lò xo
air mattressdanh từTấm nệm được bơm hơi và được sử dụng làm giường tạm thời hoặc cố định
mattress paddanh từĐồng nghĩa với mattress protector
down mattressdanh từTấm lót nệm chứa đầy lông tơ (Lông non mềm, mịn mọc trên chim non)
wire mattressdanh từTấm nệm có độ đàn hồi được tạo ra bởi một tấm dây căng chặt

Ví dụ

  • , .Các tấm thảm sợi thủy tinh được dùng để bọc cách nhiệt cho nồi hơi, bộ phận có ba van an toàn kiểu Ross ở vòng phía trước.
  • .Một lớp lá thông êm ái phủ kín mặt đất và những cành cây xòe rộng tạo thành vòm che bên trên.
  • .Hãy kiểm tra bên dưới tấm nệm.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạimateras
  2. từ tiếng Pháp cổmatras
  3. từ tiếng Ả Rậpمَطْرَحmaṭraḥ“place where something is thrown”

AI