w-buffer
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Loại bộ đệm z đảo ngược, lưu trữ các giá trị độ sâu nghịch đảo, có một số lợi thế cho phép nội suy và chia tỷ lệ chính xácdanh từA kind of inverted z-buffer, storing inverse depth values, which has some advantages for interpolation and precision scaling.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- w-bufferDạng gốc (base form)
- w-buffersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| w-bufferingdanh từ | danh từ | Việc sử dụng bộ đệm w |