Nghĩa chính
- Mảng động cho phép các thao tác chèn và xóa hiệu quả được nhóm lại gần cùng một vị trídanh từA dynamic array that allows efficient insertion and deletion operations clustered near the same location.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- gap bufferDạng gốc (base form)
- gap buffersSố nhiều (plural)