Dịch

buffy

C2tính từ (adjective)
US/ˈbʌfi/

Nghĩa chính

  1. Có màu da bò, màu vàng nhạttính từOf a buff color.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. buffyDạng gốc (base form)
  2. buffierSo sánh hơn (comparative)
  3. buffiestSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

buffy coatdanh từMột phần của mẫu máu chống đông có chứa hầu hết các tế bào bạch cầu và tiểu cầu sau khi ly tâm gradient mật độ của máu
buffy fish owldanh từCú cá Mã Lai (Ketupa ketupu), thuộc họ Strigidae

Ví dụ

  • […]Một con dẽ cát nhỏ có phần thân trên hơi có màu da bò.
  • 4 , .Nếu cậu xem quá mùa 4 của Buffy the Vampire Slayer mà không có tôi, tôi sẽ giết cậu đấy.

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

AI