Nghĩa chính
- Có màu da bò, màu vàng nhạttính từOf a buff color.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| buffy coatdanh từ | danh từ | Một phần của mẫu máu chống đông có chứa hầu hết các tế bào bạch cầu và tiểu cầu sau khi ly tâm gradient mật độ của máu |
| buffy fish owldanh từ | danh từ | Cú cá Mã Lai (Ketupa ketupu), thuộc họ Strigidae |
Ví dụ
- […]Một con dẽ cát nhỏ có phần thân trên hơi có màu da bò.
- 4 , .Nếu cậu xem quá mùa 4 của Buffy the Vampire Slayer mà không có tôi, tôi sẽ giết cậu đấy.
Họ từ (word family)
cùng gốc buffyNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha