Dịch

connoisseur

C1danh từ (noun)
UK/ˌkɒnəˈsɜː/US/ˌkɑnəˈsʊɹ/nguồn

Nghĩa chính

  1. Người sành sỏi, người thành thạodanh từA specialist in a given field whose opinion is highly valued, especially in one of the fine arts or in matters of taste.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Người sành sỏi

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Phápconnoisseur

Ví dụ

  • .Anh ấy là một người sành bánh mì.
  • () người sành sỏi về hoạ
  • .Sami là một người sành sỏi.

AI