Nghĩa chính
- Người sành sỏi, người thành thạodanh từA specialist in a given field whose opinion is highly valued, especially in one of the fine arts or in matters of taste.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- connoisseurDạng gốc (base form)
- connoisseursSố nhiều (plural)
Họ từ (word family)
cùng gốc connoisseur- connoisseurshipXem connoisseurdanh từ
- connoisseurlyCủa, liên quan đến, hoặc có chuyên môn sâu trong một số lĩnh vực; đặc trưng của một người sành sỏitính từ, trạng từ
- connoisseurdomTrạng thái, địa vị, điều kiện hoặc phẩm chất của một người sành sỏidanh từ
- connoisseurialLiên quan đến những người sành sỏitính từ
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Người sành sỏi
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Phápconnoisseur
Ví dụ
- .Anh ấy là một người sành bánh mì.
- () người sành sỏi về hoạ
- .Sami là một người sành sỏi.