Nghĩa chính
- Chuyên gia, người am hiểu, người sành sỏidanh từAn expert in a given field; also, a person who is interested in and knowledgeable about a particular activity or thing; an aficionado.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- mavenDạng gốc (base form)
- mavensSố nhiều (plural)
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Yiddishמבֿיןmeyvn“connoisseur, expert, know-it-all”
- từ tiếng Do Tháiמֵבִיןmevín“one who understands, connoisseur, expert”
Ví dụ
- — .Mục tiêu của bất kỳ công ty truyền thông nào là trở thành một chuyên gia—và do đó rất thành thạo trong việc sử dụng tốt nhiều kênh truyền thông xã hội.
- .Cô ấy là một chuyên gia thời trang có nhiều ảnh hưởng.
- “” , NASA’s .Sao Hỏa có một cái đuôi từ tính vô hình bị xoắn lại do tương tác với gió mặt trời, theo nghiên cứu mới sử dụng dữ liệu từ tàu vũ trụ MAVEN của NASA.