whiz
C1động từ (verb)danh từ (noun)
AUnguồn
Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Kêu vù vùđộng từTo make a whirring or hissing sound, similar to that of an object speeding through the air.
- Lao vút điđộng từTo rush or move swiftly with such a sound.
- Ném hoặc quay nhanhđộng từTo throw or spin rapidly.
- Tiếng vù vùdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A whirring or hissing sound (as above).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- whizNguyên thể (infinitive)
- whizzes (bất quy tắc)Ngôi thứ ba số ít (third person singular)
- whizzedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- whizzingPhân từ I (present participle)
Ngôi thứ ba số ít không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| whiz kiddanh từ | danh từ | Người trẻ tuổi thông minh hoặc thành đạt |
| gee whizthán từ, tính từ | thán từ, tính từ | (Mỹ, lỗi thời) Biểu lộ sự ngạc nhiên, hào hứng, hoặc khó chịu: chà; thì đã sao? |
| take a whizđộng từ | động từ | Đi tiểu |
| whiz deletiondanh từ | danh từ | Dạng dấu chấm lửng trong đó đại từ quan hệ và dạng của động từ “to be” đều bị xóa |
| whizz-bangdanh từ | danh từ | , (từ lóng) đạn đại bác cỡ nhỏ đi rất nhanh |
| whizz-bangerydanh từ | danh từ | Hành động gay cấn, bùng nổ |
| whizzing stickdanh từ | danh từ | Kẻ gầm gừ |
5 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Danh từ (noun) 4
Đi tiểu
- To urinate.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc whizNguồn gốc (etymology)
Từ tượng thanh
Ví dụ
- .Tôi ném bóng vút qua người bắt bóng.
- .Chúng tôi đi tiểu trong bụi rậm.
- .Các đầu bếp thực sự là những bậc thầy trong việc sắp xếp thức ăn trên đĩa trông giống khuôn mặt ếch vui vẻ và chú hề gầm gừ.