whizzle
động từ (verb)danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Rít hoặc xoáy theo; di chuyển với một âm thanh rít lênđộng từTo whiz or whirl along; to move with a hissing sound.
- Đi về con đường của mình một cách bất cẩn hoặc không chú ýđộng từTo go about one's way carelessly or heedlessly.
- Âm thanh vo vedanh từA whizzing sound.
Ví dụ
- , , .