Dịch

whizzle

động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Rít hoặc xoáy theo; di chuyển với một âm thanh rít lênđộng từTo whiz or whirl along; to move with a hissing sound.
  2. Đi về con đường của mình một cách bất cẩn hoặc không chú ýđộng từTo go about one's way carelessly or heedlessly.
  3. Âm thanh vo vedanh từA whizzing sound.

Ví dụ

  • , , .

AI