whizz-bang
danh từ (noun)
AUnguồn
Nghĩa chính
- , (từ lóng) đạn đại bác cỡ nhỏ đi rất nhanhdanh từA small calibre shell from World War I.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- whizz-bangDạng gốc (base form)
- whizz-bangsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| whizz-bangerydanh từ | danh từ | Hành động gay cấn, bùng nổ |
Ví dụ
- , . . .