Nghĩa chính
- Loại bỏ lớp sơn hoặc vết xước nhẹ trên bề mặt bằng ma sát, làm mòn bề mặt bằng cách đánh bóng hoặc phun cát hoặc bằng cách sử dụng một số phương pháp tương tựđộng từngoại động từ (transitive)To remove paint or light scratches from the surface by friction, wearing it out by polishing or blasting with sand or by employing some similar method.
- Đưa một cái gì đó về hình dạng thích hợp bằng cách loại bỏ hoặc che đi những khuyết điểm nhỏ, bằng cách làm thẳng những khuyết điểm còn sót lạiđộng từngoại động từ (transitive)To bring something to proper shape by removing or masking minor defects, by straightening out the residual shortcomings.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- buff outNguyên thể (infinitive)
- buffs outNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- buffed outQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- buffing outPhân từ I (present participle)
Ví dụ
- , .
- , salesman's , , .
- .