Dịch

buff up

động từ (verb)
UK/ˌbʌf ˈʌp/AUnguồn

Nghĩa chính

  1. Tăng cườngđộng từngoại động từ (transitive)To improve.
  2. Tỏa sáng; làm sáng bóngđộng từngoại động từ (transitive)To shine; to make shiny.
  3. Trở nên cơ bắp hơnđộng từnội động từ (intransitive)To become more muscular.
  4. Học tập chăm chỉ để học một môn học cụ thểđộng từnội động từ (intransitive)To study hard to learn a particular subject.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. buff upNguyên thể (infinitive)
  2. buffs upNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. buffed upQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. buffing upPhân từ I (present participle)

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • […] . , right’s , .Ông Kurz nhanh chóng được nhìn nhận ở châu Âu như gương mặt tiêu biểu cho một xu hướng bảo thủ mới đang lên, một kỳ tài chính trị trẻ tuổi đã cứu vãn chủ nghĩa bảo thủ bằng cách mượn chương trình nghị sự của phe cực hữu, làm cho nó được “đánh bóng” hơn và đưa nó vào dòng chính.
  • .Tôi sẽ cần ôn luyện tiếng Ý trước chuyến đi tới Genoa.

AI