Dịch

burnish

động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Làm cho (thứ gì đó, chẳng hạn như một bề mặt) sáng, bóng và mịn bằng cách hoặc (bằng cách mở rộng) như thể bằng cách cọ xát; đánh bóng, để tỏa sángđộng từngoại động từ (transitive)To make (something, such as a surface) bright, shiny, and smooth by, or (by extension) as if by, rubbing; to polish, to shine.
  2. Của hươu: loại bỏ lớp nhung (“da và lông mịn”) khỏi (gạc của nó) bằng cách cọ xát chúng vào vật gì đó; đến nhungđộng từngoại động từ (transitive)Of a stag: to remove the velvet (“skin and fine fur”) from (its antlers) by rubbing them against something; to velvet.
  3. Làm cho (ai đó hoặc cái gì đó) có vẻ tích cực và được tôn trọng caođộng từngoại động từ (transitive)To make (someone or something) appear positive and highly respected.
  4. Sự tỏa sáng của thứ gì đó đã được đánh bóng; sự sáng bóng, sự đánh bóngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A shine of something which has been polished; a lustre, a polish.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. burnishNguyên thể (infinitive)
  2. burnishesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. burnishedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. burnishingPhân từ I (present participle)

5 nghĩa khác

Động từ (verb) 3
Danh từ (noun) 2
Trở nên sáng bóng
  1. nội động từ (intransitive)Trở nên sáng bóng, mịn màng; làm sáng lênTo become bright, glossy, and smooth; to brighten, to gleam, to shine forth.

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , , , .
  • , hop-pole, : .
  • , .

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

động từ, danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiburnishen
  2. từ tiếng Pháp cổburnir
  3. từ tiếng Frank*brūnijan“to polish, make resplendent”
động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạibarnishen
  2. từ tiếng Anh cổbearn“child”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*barn“child”

AI