Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Làm cho (thứ gì đó, chẳng hạn như một bề mặt) sáng, bóng và mịn bằng cách hoặc (bằng cách mở rộng) như thể bằng cách cọ xát; đánh bóng, để tỏa sángđộng từngoại động từ (transitive)To make (something, such as a surface) bright, shiny, and smooth by, or (by extension) as if by, rubbing; to polish, to shine.
- Của hươu: loại bỏ lớp nhung (“da và lông mịn”) khỏi (gạc của nó) bằng cách cọ xát chúng vào vật gì đó; đến nhungđộng từngoại động từ (transitive)Of a stag: to remove the velvet (“skin and fine fur”) from (its antlers) by rubbing them against something; to velvet.
- Làm cho (ai đó hoặc cái gì đó) có vẻ tích cực và được tôn trọng caođộng từngoại động từ (transitive)To make (someone or something) appear positive and highly respected.
- Sự tỏa sáng của thứ gì đó đã được đánh bóng; sự sáng bóng, sự đánh bóngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A shine of something which has been polished; a lustre, a polish.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- burnishNguyên thể (infinitive)
- burnishesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- burnishedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- burnishingPhân từ I (present participle)
5 nghĩa khác
Động từ (verb) 3
Danh từ (noun) 2
Trở nên sáng bóng
- nội động từ (intransitive)Trở nên sáng bóng, mịn màng; làm sáng lênTo become bright, glossy, and smooth; to brighten, to gleam, to shine forth.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , , .
- , hop-pole, : .
- , .
Họ từ (word family)
cùng gốc burnishNguồn gốc (etymology)
động từ, danh từ
- từ tiếng Anh trung đạiburnishen
- từ tiếng Pháp cổburnir
- từ tiếng Frank*brūnijan“to polish, make resplendent”
động từ
- từ tiếng Anh trung đạibarnishen
- từ tiếng Anh cổbearn“child”
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*barn“child”